đào sâu

đào sâu

Người nông dân đang đào sâu mương để dẫn nước vào ruộng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho cái hố, cái rãnh trở nên sâu hơn bằng hành động đào: Hành động dùng công cụ như cuốc, xẻng để tạo ra hoặc làm cho một lỗ, một đường trên mặt đất trở nên độ sâu lớn hơn.
    • (Nghĩa bóng) Tìm hiểu, nghiên cứu một cách kỹ lưỡng chi tiết: Hành động phân tích, khám phá một vấn đề, một ý tưởng đến tận gốc rễ, không dừng lạibề nổi.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Người nông dân đang đào sâu mương để dẫn nước vào ruộng.
    • Chúng tôi phải đào sâu hố trồng cây này thêm một chút nữa.
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Nhà báo cần đào sâu vào nguyên nhân của sự việc để bài phân tích chất lượng.
    • Để hiểu triết học, bạn phải kiên nhẫn đào sâu từng khái niệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đào sâu suy nghĩ": suy nghĩ một cách thấu đáo, cẩn thận về một điều đó.
    • Trước khi quyết định, anh ấy thường dành thời gian đào sâu suy nghĩ.
  • "đào sâu kiến thức": mở rộng nâng cao hiểu biết về một lĩnh vực.
    • ấy quyết tâm đào sâu kiến thức chuyên ngành bằng cách học lên tiến sĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Đào xới (động từ): thường dùng với nghĩa đen đào lên, xới lên (đất). Có thể dùng với nghĩa bóng chỉ việc khơi lại, bới móc một vấn đề (thường mang sắc thái tiêu cực).
    • Đừng đào xới những chuyện buồn trong quá khứ.
  • Khơi sâu (động từ): nhấn mạnh vào việc bắt đầu làm cho một vấn đề trở nên sâu sắc, nghiêm trọng hơn (thường mâu thuẫn, khác biệt).
    • Những bình luận thiếu thiện chí chỉ khơi sâu thêm mâu thuẫn giữa hai bên.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: khoan sâu, cuốc sâu.
  • Nghĩa bóng: nghiên cứu sâu, tìm hiểu kỹ, phân tích thấu đáo, đi sâu vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đào sâu vào: nhấn mạnh hành động tập trung, đi sâu vào một đối tượng, chủ đề cụ thể.
    • Bài báo đào sâu vào những tác động lâu dài của biến đổi khí hậu.
  • Đào sâu ra: (ít dùng hơn) có thể chỉ việc đào để lộ ra hoặc tìm ra thứ đóbên dưới sâu.
    • Sau khi đào sâu ra, họ phát hiện một lớp đất sét cổ.
Thành ngữ liên quan
  • "Đào sâu chôn chặt": (thành ngữ) giữ kín một mật, không để lộ ra ngoài.
    • Anh ta quyết định đào sâu chôn chặt chuyện này, không kể cho ai biết.